JustPaste.it

Cách sử dụng động từ trong tiếng Hàn

Động Từ Tiếng Hàn

Động từ tiếng Hàn thông dụng là những động từ thường xuyên được dùng trong cuộc sống cũng như sinh hoạt, làm việc hàng ngày của người dân Hàn Quốc. Nắm vững những động từ thông dụng này, Cả nhà sẽ tự tin hơn trong việc học và giao du tiếng Hàn.

khái niệm Động từ tiếng Hàn

Động từ tiếng Hàn 동사 (dongsa) là những từ ngữ dùng để mô tả một hành động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc hay hiện tượng nào đó trong đời sống hằng ngày. Giữ vai trò cần thiết trong cấu tạo câu.

Động từ trong tiếng Hàn thường được nhận diện bằng đuôi 다 (da), thường được tìm thấy ở cuối câu. Thí dụ như 하다, 만나다,... Và một số động từ bất quy tắc khác.

động từ trong tiếng hàn

Động từ trong tiếng Hàn

Các loại động từ trong tiếng Hàn

Dạng nguyên mẫu của động từ là “ động từ gốc + 다 (da) “.

Động từ tiếng Hàn là vị ngữ trong câu. Những nghĩa không giống nhau được cung ứng cho động từ bằng cách đoàn kết chúng lại với nhau. Động từ trong tiếng Hàn có thể được chia thành: động từ hành động và động từ tính từ (dùng để mô tả).

Động từ chỉ hành động

Động từ chỉ hành động truyền đạt cử động hoặc là hành động của sự vật.

Ví dụ:

  • 학생들은 학교에 갑니다. (Hagsaengdeuleun haggyoe gabnida): học trò đi đến trường
  • 저는 한국어를 공부합니다. (Naneun hangugeoleul gongbuhabnida): Tôi học tiếng Hàn Quốc.

Động từ tính từ (dùng để mô tả)

Động từ tính từ diễn tả trạng thái hay đặc tính của sự vật. Không giống như động từ chỉ hành động, động từ tính từ không có sự liên hiệp động từ mang thuộc tính bắt buộc và mang thuộc tính đề nghị.

Cách chia động từ tiếng Hàn

động từ trong tiếng hàn

Cách chia động từ trong tiếng Hàn

Bên cạnh các loại động từ thì cách chia động từ cũng là vấn đề nhiều người học tiếng Hàn thắc bận bịu. Vậy cách chia động từ trong tiếng Hàn như thế nào, hãy cùng khoa Ngôn ngữ Hàn - SIC tìm hiểu nhé!

Thì ngày nay

Đuôi câu long trọng

Công thức: A/V ㅂ/습니다

Gốc từ không có patchim + ㅂ니다

Gốc từ có patchim +습니다

Ví dụ:

  • 가다 -> 갑니다 : đi
  • 먹다 -> 먹습니다 : ăn

Đuôi câu nhiệt tình

- Khi gốc động từ có nguyên âm là ㅏ,ㅗ thì + 아요

Ví dụ:

  • 가다 -> 가요 : đi
  • 오다 -> 와요 : tới
  • 만나다 -> 만나요 : chạm chán

- Khi gốc động từ có nguyên âm là các âm còn lại thì + 어요

Ví dụ:

  • 사랑하다 -> 사랑해요 : yêu

Thì kí vãng

- Khi gốc động từ có nguyên âm là ㅏ,ㅗ thì + 았다

Ví dụ:

  • 가다 + 았어요 -> 갔어요 hoặc 갔습니다 : đã đi
  • 오다 + 았어요 -> 왔어요 hoặc 왔습니다 : đã tới

- Khi gốc động từ có nguyên âm là các âm còn lại thì + 었다

Ví dụ:

  • 먹다 + 었어요 -> 먹었어요 hoặc 먹었습니다 : đã ăn
  • 읽다 + 었어요 -> 읽었어요 hoặc 읽었습니다 : đã đọc

- Khi gốc động từ ở dạng 하다 thì => 했다 .

Ví dụ:

  • 공부하다 -> 공부했어요 hoặc 공부했습니다 : đã học
  • 사랑하다 -> 사랑했어요 hoặc 사랑했습니다 : đã yêu

Thì tương lai

Động từ + 겠다

Ví dụ:

  • 가다 ->가겠어요 : sẽ đi
  • 먹다 ->먹겠어요: sẽ ăn
  • 오다 ->오겠어요 : sẽ đến

Động từ +(으)ㄹ것

Động từ không có patchim hoặc có patchimㄹthì +ㄹ것

Động từ có patchim khácㄹ thì +을것

Ví dụ:

  • 가다 -> 갈거예요 : sẽ đi
  • 먹다 -> 먹을거예요 : sẽ ăn
  • 오다 ->올거예요 : sẽ đến

Các động từ tiếng Hàn thông dụng

  • Ẳn : 먹다 (mok-tà)
  • Uống : 마시다 (ma-si-tà)
  • Mặc : 입다( ip-tà)
  • Nói : 말하다 (mal-ha-tà)
  • đánh, đập : 때리다 (te-ri-tà)
  • Đứng : 서다 (so-tà)
  • Xem : 보다 (pô-tà)
  • Chết : 죽다 (chuk-tà)
  • Sống : 살다 (sal-tà)
  • giết : 죽이다 (chu-ki-tà)
  • Say : 취하다 (tsuy-ha-tà)
  • Chửi mắng : 욕하다 (yok-ha-tà)
  • Học : 공부하다 (kông-pu-ha-tà)
  • Ngồi : 앉다 (an-tà)
  • Nghe : 듣다 (tưt-tà)
  • đến : 오다 (ô-tà)
  • Đi : 가다 (ka-tà)
  • Làm : 하다 (ha-tà)
  • Nghỉ : 쉬다 (suy-tà)
  • Rửa : 씻다 sit-tà)
  • Giặt : 빨다 (pal-tà)
  • Nấu : 요리하다 (yô-ri-ha-tà)
  • Ẳn cơm : 식사하다 (sik-sa-ha-tà)
  • Dọn vệ sinh : 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)
  • Mời : 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)
  • Biếu, tặng : 드리다 (tư-ri-tà)
  • Yêu : 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)
  • Bán : 팔다 (phal-tà)
  • Mua : 사다 (sa-tà)
  • Đặt, để : 놓다 (nôt-tà)
  • Viết : 쓰다 (sư-tà)
  • Đợi, chờ : 기다리다 (ki-ta-ri-tà)
  • Trú, ngụ, ở : 머무르다 (mo-mu-ri-tà)
  • Đổi, thay, chuyển : 바꾸다 (pa-ku-tà)
  • Bay : 날다 (nal-tà)
  • Ẳn cắp : 훔치다 (hum-tsi-tà)
  • lừa lật : 속이다 (sô-ki-tà)
  • Xuống : 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)
  • Lên : 올라가다 (ô-la-ka-tà)
  • Cho : 주다 (chu-tà)
  • Mang đến : 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)
  • Mang đi : 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)
  • Gọi : 부르다 (pu-rư-tà)
  • Thích : 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)
  • Ghét : 싫다 (sil-tà)
  • Gửi : 보내다 (pô-ne-tà)
  • Mong muốn : 빌다 (pil-tà)
  • Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)
  • Muốn làm : 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0
  • Chạy : 뛰다 (tuy-tà)
  • Kéo : 당기다 (tang-ki-tà)
  • Đẩy : 밀다 (mil-tà)
  • Cháy : 타다 (tha-tà)
  • Trách móc : 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)
  • Biết : 알다 (al-tà)
  • Không biết : 모르다 (mô-rư-tà)
  • Hiểu : 이해하다 (i-he-ha-tà)
  • Quên : 잊다 (it-tà)
  • Nhớ : 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)
  • Ngủ : 자다 (cha-tà)
  • Thức dậy : 일어나다 (i-ro-na-tà)
  • Đếm : 계산하다 (kyê-san-ha-tà)

Trên đây là những thông tin về động từ tiếng Hàn nhưng trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại. Mong rằng bài viết hữu ích giúp Anh chị em bửa sung kiến thức để học tiếng Hàn hiệu quả mỗi ngày.

>>Xem thêm: https://caodangquoctesaigon.vn/dong-tu-tieng-han.htm

dongtutienghanavt.jpg

#truongcaodangquoctesaigon #caodangquocte #ngonnguhan #nganhngonnguhan #caodangngonnguhan